Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý chất lượng

Thuật ngữ 工程能力(こうていのうりょく) là gì?

Năng lực quá trình (Cp/Cpk) (Process capability)

Thông tin thuật ngữ 工程能力
Thuật ngữ工程能力
Cách đọcこうていのうりょく
Hán-ViệtCÔNG TRÌNH NĂNG LỰC
Nghĩa tiếng ViệtNăng lực quá trình (Cp/Cpk)
Tiếng AnhProcess capability
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônQuản lý chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Khả năng một công đoạn làm ra sản phẩm ổn định trong dung sai, đo bằng chỉ số 工程能力指数 Cp và Cpk (Cpk tính cả độ lệch tâm). Khách Nhật hay yêu cầu Cpk ≥ 1,33 cho kích thước quan trọng; dưới 1,0 thì gần như chắc chắn có hàng ra ngoài dung sai.

Lưu ý & thực tế

Cpk đọc là シーピーケー. Tính Cpk cần đủ mẫu (thường từ vài chục cái trở lên) — tính từ 5 cái thì con số không có ý nghĩa.

Câu ví dụ trong công việc

Năng lực quá trình của kích thước quan trọng đặt mục tiêu Cpk từ 1,33 trở lên.

Năng lực quá trình không đủ nên chuyển sang kiểm 100%.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe