Bộ thủ

Bộ 釆 (BIỆN) nghĩa là gì?

Bộ 釆 (âm Hán-Việt Biện) nghĩa là phân biệt, chia tách; viết 7 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtbiện
Nghĩaphân biệt, chia tách
Số nét7
Số chữ dùng bộ6
biện
7 nét6 chữ

phân biệt, chia tách

Thứ tự nét · 7 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.