Từ vựng
~寺 (~じ) nghĩa là gì?
~寺 (~じ, ~ji) trong tiếng Nhật nghĩa là chùa (hậu tố tên riêng).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~じ |
|---|
| Romaji | ~ji |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~ji
chùa (hậu tố tên riêng)
Câu ví dụ
奈良で東大寺を見学しました。
Tôi đã tham quan chùa Todaiji ở Nara.
来週、法隆寺へ行く予定です。
Tuần sau tôi dự định đi chùa Horyuji.