Từ vựng
回収率 (かいしゅうりつ, kaishuuritsu) nghĩa là gì?
回収率 (かいしゅうりつ, kaishuuritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ lệ thu hồi.
| Cách đọc | かいしゅうりつ |
|---|---|
| Romaji | kaishuuritsu |
回収率かいしゅうりつ
kaishuuritsu
tỷ lệ thu hồi
- 1tỷ lệ thu hồirecovery rate
Từ vựng
回収率 (かいしゅうりつ, kaishuuritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ lệ thu hồi.
| Cách đọc | かいしゅうりつ |
|---|---|
| Romaji | kaishuuritsu |
tỷ lệ thu hồi