Từ vựng
光学式文字認識 (こうがくしきもじにんしき, kougakushikimojininshiki) nghĩa là gì?
光学式文字認識 (こうがくしきもじにんしき, kougakushikimojininshiki) trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) nhận dạng ký tự quang học, công nghệ OCR.
| Cách đọc | こうがくしきもじにんしき |
|---|---|
| Romaji | kougakushikimojininshiki |
| Từ loại | danh từ |
光学式文字認識こうがくしきもじにんしき
kougakushikimojininshiki
(máy tính) nhận dạng ký tự quang học, công nghệ OCR
- 1danh từ (máy tính) nhận dạng ký tự quang học, công nghệ OCRoptical character recognition; OCR