Từ vựng

先着順 (せんちゃくじゅん, senchakujun) nghĩa là gì?

先着順 (せんちゃくじゅん, senchakujun) trong tiếng Nhật nghĩa là ai đến (đăng ký) trước được trước.

Thông tin tra cứu
Cách đọcせんちゃくじゅん
Romajisenchakujun
せんちゃくじゅん
senchakujun

ai đến (đăng ký) trước được trước

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa trích từ bảng từ vựng trong các bài đọc của GoMe Nihongo, do GoMe biên soạn.