Từ vựng
先着順 (せんちゃくじゅん, senchakujun) nghĩa là gì?
先着順 (せんちゃくじゅん, senchakujun) trong tiếng Nhật nghĩa là ai đến (đăng ký) trước được trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんちゃくじゅん |
|---|
| Romaji | senchakujun |
|---|
先着順せんちゃくじゅん
senchakujun
ai đến (đăng ký) trước được trước
- 1ai đến (đăng ký) trước được trướcfirst come, first served