Từ vựng
一流 (いちりゅう, ichiryuu) nghĩa là gì?
一流 (いちりゅう, ichiryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là hạng nhất, hàng đầu.
| Cách đọc | いちりゅう |
|---|---|
| Romaji | ichiryuu |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
一流いちりゅう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngichiryuu
hạng nhất, hàng đầu
- 1tính từ の · danh từ hạng nhất, hàng đầu, cỡ bự, tiếng tămfirst-class; first-rate; top-flight
- 2tính từ の · danh từ rất riêng, rất đặc trưng của (ai đó)characteristic (of); peculiar (to); unique (to)
- 3danh từ một trường phái (vd trong cắm hoa)school (e.g. of flower arrangement)
- 4danh từ một lá cờ, một dải phướnone flag; one banner; one streamer
Câu ví dụ
彼は一流の会社で働いている。
Anh ấy làm ở công ty hàng đầu.
一流の選手でも失敗することがある。
Ngay cả vận động viên hạng nhất cũng có lúc thất bại.