Ngữ pháp tiếng Nhật

どこへも~ません nghĩa là gì? Ngữ pháp N5

どこへも~ません nghĩa là không đi đâu cả (lịch sự).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
Cấu trúcどこへも + động từ di chuyển thể ます bỏ ます + ません
Romajidokohemo masen
Nghĩakhông đi đâu cả (lịch sự)

Cách nối

Cách nốiどこへも + Động từ-negative

Cách dùng

Cùng nghĩa 「どこへも~ないです」, chia động từ di chuyển sang thể ません.

  • Dùng khi trả lời lịch sự câu hỏi 「どこかへ行きますか」 → 「いいえ、どこへも行きません」.
  • Quá khứ 「~ませんでした」: 「どこへも行きませんでした」.

Ví dụ

  • Hôm nay tôi không đi đâu cả.

  • Hôm qua anh ấy chẳng đi đâu cả.

Cần nhớ

  • Cặp hỏi–đáp này rất hay ra ở N5.

Lỗi hay gặp

  • Sai今日(きょう)はどこへも行(い)きますません。

    Hôm nay tôi không đi đâu cả.

    Đúng今日(きょう)はどこへも行(い)きません。

    Bỏ 「ます」 rồi mới thêm 「ません」, không giữ cả hai.

  • Sai今日(きょう)はどこかへ行(い)きません。

    Hôm nay tôi không đi đâu cả.

    Đúng今日(きょう)はどこへも行(い)きません。

    「どこかへ」 = đi đâu đó; phủ định toàn bộ phải là 「どこへも」.

Mẹo khi ôn thi

  • Trả lời 「どこかへ行きますか」 bằng 「どこへも行きません」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N5 →