Kanji
Chữ 門 (MÔN) nghĩa là gì?
門 đọc Hán-Việt là MÔN, nghĩa là cổng, cửa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | môn |
|---|
| Âm On | モン |
|---|
| Âm Kun | かど、と |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 門 (môn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
門mônÂm On モンÂm Kun かど、とN2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
cổng, cửa
Mẹo nhớ
Hai cánh lớn đối xứng tạo thành một CÁNH CỔNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 門もんcổng
- 専門せんもんchuyên môn, chuyên ngành
- 正門せいもんcổng chính
Từ vựng khác có chữ này
- 部門ぶもんbộ phận, lĩnh vực, hạng mục