Kanji
Chữ 虹 (HỒNG) nghĩa là gì?
虹 đọc Hán-Việt là HỒNG, nghĩa là cầu vồng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hồng |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Âm Kun | にじ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 虫 (trùng) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
虹hồngÂm On コウÂm Kun にじ
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
cầu vồng
Mẹo nhớ
Con rồng sâu 虫 uốn khéo như tay thợ 工 vắt ngang trời thành CẦU VỒNG.