Kanji
Chữ 矛 (MÂU) nghĩa là gì?
矛 đọc Hán-Việt là MÂU, nghĩa là cây mâu, giáo dài.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mâu |
|---|
| Âm On | ム、ボウ |
|---|
| Âm Kun | ほこ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 矛 (mâu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
矛mâuÂm On ム、ボウÂm Kun ほこN1 · ước tính theo khung JLPT5 nét
cây mâu, giáo dài
Mẹo nhớ
Cây vũ khí có mũi マ nhọn gắn trên cán dài chính là ngọn MÂU, GIÁO DÀI.