Kanji
Chữ 稼 (GIÁ) nghĩa là gì?
稼 đọc Hán-Việt là GIÁ, nghĩa là kiếm tiền, làm lụng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giá |
|---|
| Âm On | カ |
|---|
| Âm Kun | かせ.ぐ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 禾 (hòa) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
稼giáÂm On カÂm Kun かせ.ぐ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
kiếm tiền, làm lụng
Mẹo nhớ
Trồng lúa 禾 ngay dưới mái nhà 宀 nuôi cả con lợn 豕, ấy là KIẾM SỐNG, LÀM LỤNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 稼ぐかせぐkiếm tiền, lao động kiếm sống
- 共稼ぎともかせぎvợ chồng cùng đi làm kiếm sống