Từ vựng
推す (おす) nghĩa là gì?
推す (おす) trong tiếng Nhật nghĩa là tiến cử, ủng hộ (đề cử một phương án, một người).
| Cách đọc | おす |
|---|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
推すおす
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
tiến cử, ủng hộ (đề cử một phương án, một người)
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tiến cử, đề cử, ủng hộ, hậu thuẫn (ứng viên)to recommend; to endorse (e.g. a candidate); to nominate
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ suy ra, phỏng đoán, suy luận từto infer (from); to deduce; to gather
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nghĩ cho thấu, cân nhắc thật kỹto think (something) through; to ponder deeply