Từ vựng
宛名 (あてな, atena) nghĩa là gì?
宛名 (あてな, atena) trong tiếng Nhật nghĩa là tên và địa chỉ người nhận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あてな |
|---|
| Romaji | atena |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngatena
tên và địa chỉ người nhận
- 1danh từ name and address (on an envelope, etc.); (addressee's) name; addressee
Câu ví dụ
封筒の宛名を丁寧に書いた。
Tôi đã viết cẩn thận tên người nhận trên phong bì.
宛名が間違っていて荷物が戻った。
Ghi sai tên người nhận nên bưu kiện bị trả về.