Kanji
Chữ 壮 (TRÁNG) nghĩa là gì?
壮 đọc Hán-Việt là TRÁNG, nghĩa là cường tráng, hùng tráng; sung sức.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tráng |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Âm Kun | さかん |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 士 (sĩ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
壮trángÂm On ソウÂm Kun さかん
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
cường tráng, hùng tráng; sung sức
Mẹo nhớ
Bên tấm ván 爿, kẻ sĩ 士 vươn vai đầy CƯỜNG TRÁNG và SUNG SỨC.