Từ vựng
~史 (~し) nghĩa là gì?
~史 (~し, ~shi) trong tiếng Nhật nghĩa là lịch sử (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~し |
|---|
| Romaji | ~shi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~shi
lịch sử (hậu tố)
Câu ví dụ
大学で日本史を学んでいます。
Tôi đang học lịch sử Nhật Bản ở đại học.
この本は音楽史について書かれています。
Cuốn sách này viết về lịch sử âm nhạc.