Từ vựng
却って (かえって, kaette) nghĩa là gì?
却って (かえって, kaette) trong tiếng Nhật nghĩa là ngược lại, trái lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かえって |
|---|
| Romaji | kaette |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaette
ngược lại, trái lại
- 1trạng từ on the contrary; rather; instead
Câu ví dụ
急いだら却って時間がかかった。
Vội vàng thì ngược lại càng mất thời gian.
薬を飲んだら却って気分が悪くなった。
Uống thuốc xong thì tôi lại càng thấy khó chịu.