Kanji
Chữ 卸 (TÁ) nghĩa là gì?
卸 đọc Hán-Việt là TÁ, nghĩa là bán buôn, bán sỉ; dỡ hàng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tá |
|---|
| Âm On | シャ |
|---|
| Âm Kun | おろ.す、おろし、おろ.し |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 卩 (tiết) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
卸táÂm On シャÂm Kun おろ.す、おろし、おろ.し
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
bán buôn, bán sỉ; dỡ hàng
Mẹo nhớ
Dừng 止 xe cho người 卩 dỡ hàng xuống mà BÁN BUÔN, BÁN SỈ.
Từ ghép tiêu biểu
- 卸すおろすbán sỉ; nạo, bào nhỏ