Từ vựng
井戸 (いど, ido) nghĩa là gì?
井戸 (いど, ido) trong tiếng Nhật nghĩa là giếng nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いど |
|---|
| Romaji | ido |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngido
giếng nước
- 1danh từ water well
Câu ví dụ
昔この村には井戸がありました。
Ngày xưa ngôi làng này có một cái giếng.
井戸の水は冷たくておいしいです。
Nước giếng vừa mát vừa ngon.