Tiếng Nhật Xây dựng · Bản vẽ & hồ sơ thiết kế
Thuật ngữ 通り芯 là gì?
Trục định vị (trục lưới) (Grid line)
| Thuật ngữ | 通り芯 |
|---|---|
| Cách đọc | とおりしん |
| Nghĩa tiếng Việt | Trục định vị (trục lưới) |
| Tiếng Anh | Grid line |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Bản vẽ & hồ sơ thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Các đường trục chạy qua tâm cột, tâm tường, đặt tên theo hai chiều X1, X2… và Y1, Y2… Mọi kích thước trên bản vẽ đều tính từ 通り芯; ở công trường, việc đầu tiên khi bật mực (墨出し) là đánh dấu 通り芯.
Lưu ý & thực tế
Nói vị trí ở công trường hay theo trục: X3通りとY2通りの交点 (giao điểm trục X3 và trục Y2). Hay gọi tắt là 通り.
Câu ví dụ trong công việc
すべての寸法は、通り芯から測ってください。
Mọi kích thước hãy đo từ trục định vị.
X3とY2の通り芯の交点に、柱が立ちます。
Cột sẽ dựng ở giao điểm của trục X3 và trục Y2.