Tiếng Nhật Xây dựng · Kết cấu & thi công phần thô

Thuật ngữ 強度(きょうど) là gì?

Cường độ (Strength)

Thông tin thuật ngữ 強度
Thuật ngữ強度
Cách đọcきょうど
Hán-ViệtCƯỜNG ĐỘ
Nghĩa tiếng ViệtCường độ
Tiếng AnhStrength
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKết cấu & thi công phần thô
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Khả năng chịu lực của vật liệu. Với bê tông, nói 強度 là nói cường độ chịu nén, đo bằng cách ép vỡ mẫu thử (テストピース) ở các tuổi như 7 ngày, 28 ngày. Kết quả 28 ngày (4週強度) thường là con số dùng để đánh giá bê tông đạt hay không.

Lưu ý & thực tế

Ngày tháo cốp pha, ngày được chất tải lên sàn đều dựa vào 強度. Câu hay nghe: 強度が出ている (đã đạt cường độ), 強度不足 (thiếu cường độ).

Câu ví dụ trong công việc

Kết quả thử nén cho thấy cường độ không có vấn đề gì.

Chưa đủ cường độ thì đừng để vật tư lên sàn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe