Tiếng Nhật Xây dựng · Cơ điện (M&E)

Thuật ngữ ドレン là gì?

Ống nước ngưng (của điều hoà) (Condensate drain)

Thông tin thuật ngữ ドレン
Thuật ngữドレン
Cách đọcドレン
Nghĩa tiếng ViệtỐng nước ngưng (của điều hoà)
Tiếng AnhCondensate drain
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônCơ điện (M&E)
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Nước ngưng tụ ở dàn lạnh điều hoà phải được dẫn đi bằng ống thoát riêng (ドレン管) có độ dốc. Ống ドレン không đủ dốc hoặc bị võng là nguyên nhân trần bị ố nước rất hay gặp.

Lưu ý & thực tế

Từ drain. Ở công trường ドレン cũng chỉ phễu thu nước trên mái, ban công (ルーフドレン).

Câu ví dụ trong công việc

Ống nước ngưng không đủ dốc nên trần bị loang ố.

Ống nước ngưng sẽ được đổ nước thử trước khi chạy thử.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe