Tiếng Nhật Xây dựng · Trắc đạc & công tác đất

Thuật ngữ 土工事(どこうじ) là gì?

Công tác đất (Earthwork)

Thông tin thuật ngữ 土工事
Thuật ngữ土工事
Cách đọcどこうじ
Hán-ViệtTHỔ CÔNG SỰ
Nghĩa tiếng ViệtCông tác đất
Tiếng AnhEarthwork
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTrắc đạc & công tác đất
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Hạng mục gồm mọi việc với đất: đào (掘削, 根切り), chắn đất (山留め), bơm nước, lấp đất (埋戻し), đầm, chở đất thừa đi. Thường là hạng mục đầu tiên sau khi định vị, và phụ thuộc rất nhiều vào thời tiết.

Lưu ý & thực tế

Đọc どこうじ (土 đọc ど). Đội làm 土工事 thường có sẵn máy đào và xe ben, nhận cả việc chở đất đi đổ.

Câu ví dụ trong công việc

Công tác đất hễ mưa là không làm tiếp được.

Từ tháng sau sẽ bắt đầu công tác đất.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe