Kính ngữ · 上司に有給休暇の取得を相談する

Xin nghỉ phép với cấp trên

Gia đình bạn từ Việt Nam sang Nhật, bạn đến gặp trưởng phòng (L = cấp trên, 部長) xin nghỉ phép năm có lương vào thứ Sáu tuần sau để ra sân bay đón, kèm kế hoạch bàn giao.

Tôi

Anh ơi, bây giờ anh có tiện một chút không ạ? Em muốn xin ý kiến anh về việc nghỉ phép năm.

Người khác (L)

Được, em nói đi. Em muốn nghỉ hôm nào?

Tôi

Dạ thứ Sáu tuần sau gia đình em từ Việt Nam sang, em muốn ra sân bay đón nên xin anh cho em nghỉ 1 ngày được không ạ?

Người khác (L)

Thế à. Việc bàn giao công việc thứ Sáu đó ổn thỏa chứ?

Tôi

Dạ vâng. Em sẽ chuẩn bị xong tài liệu cần thiết trước thứ Năm. Nếu hôm đó có việc gấp, em đã nhờ chị Sato rồi ạ.

Người khác (L)

Chuẩn bị chu đáo đấy. Được rồi, em làm đơn xin nghỉ phép đi.

Tôi

Em cảm ơn anh ạ. Em làm phiền mọi người, mong anh thông cảm ạ.

Mẫu câu rút ra

  • Mở lời xin trao đổi một việc với cấp trên (văn nói; ~したく存じます hợp với email hơn)
  • Xin cấp trên cho nghỉ một cách lịch sự, khiêm nhường
  • Bày tỏ sự áy náy khi việc nghỉ phép gây ảnh hưởng tới tập thể

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe