Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 増員(ぞういん) là gì?

Tăng người (bổ sung nhân sự) (Adding staff)

Thông tin thuật ngữ 増員
Thuật ngữ増員
Cách đọcぞういん
Hán-ViệtTĂNG VIÊN
Nghĩa tiếng ViệtTăng người (bổ sung nhân sự)
Tiếng AnhAdding staff
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Thêm người vào dự án, thường khi tiến độ trễ hoặc việc phình ra. Lưu ý: người mới cần thời gian làm quen, nên 増員 quá muộn có khi làm dự án chậm thêm chứ không nhanh hơn.

Lưu ý & thực tế

Ngược lại là 減員 (げんいん, giảm người), khi dự án sang giai đoạn ít việc.

Câu ví dụ trong công việc

Để lấy lại phần chậm, từ tháng sau sẽ tăng thêm hai người.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe