Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ ゼロデイ攻撃(ゼロデイこうげき) là gì?

Tấn công zero-day (vào lỗ hổng chưa có bản vá) (Zero-day attack)

Thông tin thuật ngữ ゼロデイ攻撃
Thuật ngữゼロデイ攻撃
Cách đọcゼロデイこうげき
Hán-ViệtCÔNG KÍCH
Nghĩa tiếng ViệtTấn công zero-day (vào lỗ hổng chưa có bản vá)
Tiếng AnhZero-day attack
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Tấn công vào lỗ hổng mà nhà phát triển chưa biết hoặc chưa kịp phát hành bản vá. Chưa có bản vá thì phải giảm thiệt hại bằng cách khác: tắt chức năng có lỗi, chặn bằng WAF, theo dõi log kỹ hơn, rồi vá ngay khi có セキュリティパッチ.

Câu ví dụ trong công việc

Có thông tin về tấn công zero-day nên chúng tôi tạm dừng chức năng liên quan cho tới khi có bản vá.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe