Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ WAF(ワフ) là gì?

Tường lửa ứng dụng web (WAF) (Web Application Firewall)

Thông tin thuật ngữ WAF
Thuật ngữWAF
Cách đọcワフ
Nghĩa tiếng ViệtTường lửa ứng dụng web (WAF)
Tiếng AnhWeb Application Firewall
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Tường lửa đặt trước ứng dụng web, đọc nội dung từng yêu cầu HTTP để chặn mẫu tấn công như SQLインジェクション, クロスサイトスクリプティング. ファイアウォール thường lọc theo địa chỉ và cổng, còn WAF nhìn vào nội dung. WAF là lớp chặn thêm, không thay được việc sửa lỗ hổng trong code.

Lưu ý & thực tế

Đọc ワフ. Bật WAF lên thì yêu cầu hợp lệ cũng có thể bị chặn nhầm (誤検知), nên thường chạy chế độ chỉ ghi log trước rồi mới chặn thật.

Câu ví dụ trong công việc

Dù đã đưa WAF vào, vẫn cần xử lý lỗ hổng phía ứng dụng.

WAF phát hiện nhầm nên các yêu cầu bình thường đã bị chặn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe