Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ ランサムウェア là gì?

Mã độc tống tiền (ransomware) (Ransomware)

Thông tin thuật ngữ ランサムウェア
Thuật ngữランサムウェア
Cách đọcランサムウェア
Nghĩa tiếng ViệtMã độc tống tiền (ransomware)
Tiếng AnhRansomware
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Loại マルウェア mã hoá dữ liệu trên máy tính và máy chủ rồi đòi tiền chuộc để giải mã; có loại còn đánh cắp dữ liệu và doạ công bố. Ở Nhật đã có vụ làm dừng hoạt động của bệnh viện, nhà máy. Cách phòng quan trọng là có バックアップ để riêng, không bị mã hoá cùng.

Câu ví dụ trong công việc

Để phòng ransomware, bản sao lưu được cất giữ tách khỏi mạng.

Nếu bị nhiễm ransomware, trước hết hãy tách máy khỏi mạng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe