Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 脆弱性(ぜいじゃくせい) là gì?

Lỗ hổng bảo mật (điểm yếu) (Vulnerability)

Thông tin thuật ngữ 脆弱性
Thuật ngữ脆弱性
Cách đọcぜいじゃくせい
Nghĩa tiếng ViệtLỗ hổng bảo mật (điểm yếu)
Tiếng AnhVulnerability
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Điểm yếu trong phần mềm hoặc hệ thống mà kẻ tấn công có thể lợi dụng. Khi phát hiện 脆弱性, người Nhật xử lý với mức ưu tiên cao và báo cáo có hệ thống.

Câu ví dụ trong công việc

Đã phát hiện một lỗ hổng bảo mật.

Chúng tôi sẽ xử lý lỗ hổng bảo mật với mức ưu tiên cao nhất.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe