Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 認可(にんか) là gì?

Phân quyền (được phép làm gì) (Authorization)

Thông tin thuật ngữ 認可
Thuật ngữ認可
Cách đọcにんか
Hán-ViệtNHẬN KHẢ
Nghĩa tiếng ViệtPhân quyền (được phép làm gì)
Tiếng AnhAuthorization
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bước quyết định người dùng đã đăng nhập ĐƯỢC LÀM GÌ: xem màn hình nào, sửa dữ liệu nào, gọi API nào. Diễn ra sau 認証. Lỗi hay gặp là màn hình ẩn nút đi nhưng API phía sau không kiểm 認可, người dùng gọi thẳng API vẫn làm được.

Lưu ý & thực tế

Cặp hay nhầm: 認証 = bạn là ai, 認可 = bạn được làm gì. Ngoài IT, 認可 còn là "cơ quan nhà nước cấp phép" (認可保育園).

Câu ví dụ trong công việc

Dù đăng nhập được, nếu không có quyền thì không mở được màn hình quản trị.

API này bị sót bước kiểm tra phân quyền nên cả người dùng thường cũng cập nhật được.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe