Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ バッファ là gì?

Thời gian dự phòng (khoảng đệm trong lịch) (Buffer)

Thông tin thuật ngữ バッファ
Thuật ngữバッファ
Cách đọcバッファ
Nghĩa tiếng ViệtThời gian dự phòng (khoảng đệm trong lịch)
Tiếng AnhBuffer
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Phần thời gian hay 工数 để dư ra trong kế hoạch, phòng khi có việc phát sinh hay ước tính sai. Lịch không có バッファ thì chỉ một sự cố nhỏ cũng làm trễ cả dự án. Khi báo cáo, PM hay nói còn bao nhiêu ngày バッファ.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết バッファー. Trong code, バッファ là vùng nhớ đệm — khác nghĩa.

Câu ví dụ trong công việc

Trong lịch có để dư ra một ít thời gian dự phòng.

Việc ngoài dự tính tăng lên nên đã dùng hết thời gian dự phòng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe