Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ ストレージ là gì?
Thiết bị/dịch vụ lưu trữ (storage) (Storage)
| Thuật ngữ | ストレージ |
|---|---|
| Cách đọc | ストレージ |
| Nghĩa tiếng Việt | Thiết bị/dịch vụ lưu trữ (storage) |
| Tiếng Anh | Storage |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Nơi lưu dữ liệu: ổ đĩa gắn vào máy, thiết bị lưu trữ dùng chung (NAS, SAN), hoặc dịch vụ lưu file trên cloud (S3…). Bàn về ストレージ thì hay bàn kèm 容量, tốc độ đọc ghi và cách バックアップ.
Câu ví dụ trong công việc
アップロードされた画像は、クラウドのストレージに保存しています。
Ảnh người dùng tải lên được lưu ở storage trên cloud.
ストレージの空き容量が少なくなっています。
Dung lượng trống của storage đang ít dần.