Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ マネージドサービス là gì?

Dịch vụ do nhà cung cấp quản lý (managed service) (Managed service)

Thông tin thuật ngữ マネージドサービス
Thuật ngữマネージドサービス
Cách đọcマネージドサービス
Nghĩa tiếng ViệtDịch vụ do nhà cung cấp quản lý (managed service)
Tiếng AnhManaged service
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Dịch vụ cloud mà nhà cung cấp lo phần vận hành bên dưới (vá OS, sao lưu, 冗長化), mình chỉ việc dùng — vd DB dạng managed thay vì tự dựng DB trên máy ảo. Đổi lại ít tự do tuỳ chỉnh hơn và thường đắt hơn.

Câu ví dụ trong công việc

Để giảm công vận hành, database sẽ dùng dịch vụ managed.

Với dịch vụ managed thì không tự do đổi cấu hình OS được.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe