Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ ステークホルダー là gì?

Các bên liên quan (stakeholder) (Stakeholder)

Thông tin thuật ngữ ステークホルダー
Thuật ngữステークホルダー
Cách đọcステークホルダー
Nghĩa tiếng ViệtCác bên liên quan (stakeholder)
Tiếng AnhStakeholder
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Mọi người và tổ chức bị ảnh hưởng hoặc có tiếng nói trong dự án: khách, người dùng cuối, phòng ban khác, vendor, cấp trên. Có thay đổi lớn thì phải xem đã báo hết ステークホルダー chưa — sót một bên là sinh chuyện.

Câu ví dụ trong công việc

Nội dung thay đổi hãy chia sẻ cho toàn bộ các bên liên quan.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe