Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ 体制図 là gì?
Sơ đồ tổ chức dự án (ai ở vị trí nào, báo cáo cho ai) (Project organization chart)
| Thuật ngữ | 体制図 |
|---|---|
| Cách đọc | たいせいず |
| Hán-Việt | THỂ CHẾ ĐỒ |
| Nghĩa tiếng Việt | Sơ đồ tổ chức dự án (ai ở vị trí nào, báo cáo cho ai) |
| Tiếng Anh | Project organization chart |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Sơ đồ cho thấy đội hình dự án: phía khách có ai, phía mình có PM, PL, các team, cả công ty thầu phụ nếu có; đường nối cho biết ai báo cáo cho ai. Mới vào dự án thì xin 体制図 trước tiên để biết việc gì nên hỏi ai.
Câu ví dụ trong công việc
体制図を見れば、誰に何を聞けばいいかわかります。
Xem sơ đồ tổ chức là biết nên hỏi ai việc gì.
新しいメンバーが入ったので、体制図を更新しました。
Có thành viên mới nên tôi đã cập nhật sơ đồ tổ chức.