Tiếng Nhật IT · Lập trình
Thuật ngữ スタックトレース là gì?
Stack trace (dấu vết lời gọi khi lỗi) (Stack trace)
| Thuật ngữ | スタックトレース |
|---|---|
| Cách đọc | スタックトレース |
| Nghĩa tiếng Việt | Stack trace (dấu vết lời gọi khi lỗi) |
| Tiếng Anh | Stack trace |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Lập trình |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Danh sách các hàm đang được gọi tại thời điểm phát sinh exception, chỉ ra lỗi xảy ra ở file nào, dòng nào. Nhờ người khác xem lỗi thì dán kèm スタックトレース để họ khỏi phải hỏi lại.
Câu ví dụ trong công việc
スタックトレースを見ると、ログイン処理で例外が出ています。
Xem stack trace thì thấy exception phát sinh ở phần xử lý đăng nhập.
エラーの内容がわかるように、スタックトレースも貼ってください。
Để biết lỗi là gì, anh dán luôn cả stack trace nhé.