Tiếng Nhật IT · Lập trình
Thuật ngữ ブレークポイント là gì?
Breakpoint (điểm dừng khi debug) (Breakpoint)
| Thuật ngữ | ブレークポイント |
|---|---|
| Cách đọc | ブレークポイント |
| Nghĩa tiếng Việt | Breakpoint (điểm dừng khi debug) |
| Tiếng Anh | Breakpoint |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Lập trình |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Điểm đánh dấu trong IDE để chương trình dừng lại ở đó, cho xem giá trị biến từng bước.
Câu ví dụ trong công việc
ブレークポイントを置いて、変数の中身を確認しました。
Tôi đặt breakpoint rồi xem giá trị bên trong biến.
このメソッドの最初にブレークポイントを設定してください。
Anh đặt breakpoint ở đầu method này nhé.