Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ 指揮命令 là gì?
Chỉ đạo công việc (quyền giao việc cho người lao động) (Direction and command (of workers))
| Thuật ngữ | 指揮命令 |
|---|---|
| Cách đọc | しきめいれい |
| Hán-Việt | CHỈ HUY MỆNH LỆNH |
| Nghĩa tiếng Việt | Chỉ đạo công việc (quyền giao việc cho người lao động) |
| Tiếng Anh | Direction and command (of workers) |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Quyền giao việc, quyết cách làm, quản giờ giấc của người lao động. Đây là ranh giới pháp lý giữa các kiểu hợp đồng: 派遣 thì khách có quyền 指揮命令; 請負 và 準委任 thì quyền này thuộc công ty của kỹ sư. Luật định nghĩa 派遣 chính là cho người lao động làm việc "dưới 指揮命令 của người khác" (労働者派遣法 Điều 2).
Câu ví dụ trong công việc
準委任契約では、お客様に指揮命令の権限はありません。
Trong hợp đồng chuẩn uỷ nhiệm, khách không có quyền chỉ đạo công việc.
指揮命令の系統を明確にするため、体制図に責任者を記載します。
Để làm rõ tuyến chỉ đạo, chúng tôi ghi người phụ trách vào sơ đồ tổ chức.