Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ ISMS là gì?
ISMS (hệ thống quản lý an toàn thông tin) (Information Security Management System)
| Thuật ngữ | ISMS |
|---|---|
| Cách đọc | アイエスエムエス |
| Nghĩa tiếng Việt | ISMS (hệ thống quản lý an toàn thông tin) |
| Tiếng Anh | Information Security Management System |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Cơ chế công ty tự đặt quy định bảo mật, làm theo, kiểm tra rồi cải tiến liên tục. Công ty có thể xin chứng nhận ISMS theo chuẩn ISO/IEC 27001; với SIer, có chứng nhận giúp dễ nhận việc vì khách hay hỏi tới. Công ty đã có chứng nhận thì định kỳ được tổ chức chứng nhận đánh giá lại (審査) và tự kiểm tra nội bộ (内部監査), nên nhân viên hay được nhắc chuẩn bị hồ sơ.
Lưu ý & thực tế
Nói ISMSを取得している là công ty đã có chứng nhận. Pマーク là một chứng nhận khác, chỉ về thông tin cá nhân.
Câu ví dụ trong công việc
弊社はISMSの認証を取得しています。
Công ty chúng tôi đã đạt chứng nhận ISMS.
ISMSの審査が近いので、手順書を最新にしておいてください。
Sắp tới đợt đánh giá ISMS nên hãy cập nhật thủ tục lên bản mới nhất.