Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 標的型攻撃(ひょうてきがたこうげき) là gì?

Tấn công có chủ đích (nhắm vào một tổ chức cụ thể) (Targeted attack)

Thông tin thuật ngữ 標的型攻撃
Thuật ngữ標的型攻撃
Cách đọcひょうてきがたこうげき
Hán-ViệtTIÊU ĐÍCH HÌNH CÔNG KÍCH
Nghĩa tiếng ViệtTấn công có chủ đích (nhắm vào một tổ chức cụ thể)
Tiếng AnhTargeted attack
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Tấn công nhắm riêng vào một công ty hay tổ chức, khác với thư rác gửi đại trà. Kẻ tấn công tìm hiểu trước tên người, tên dự án, đối tác rồi gửi mail trông rất thật kèm file chứa マルウェア. Vì vậy nhiều công ty tổ chức diễn tập 標的型攻撃メール訓練.

Câu ví dụ trong công việc

Email tấn công có chủ đích có khi dùng tên của đối tác có thật.

Tuần sau sẽ tổ chức diễn tập email tấn công có chủ đích cho toàn bộ nhân viên.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe