Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ セキュアコーディング là gì?
Lập trình an toàn (viết code tránh lỗ hổng) (Secure coding)
| Thuật ngữ | セキュアコーディング |
|---|---|
| Cách đọc | セキュアコーディング |
| Nghĩa tiếng Việt | Lập trình an toàn (viết code tránh lỗ hổng) |
| Tiếng Anh | Secure coding |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Viết code có tính tới bảo mật ngay từ đầu: kiểm tra đầu vào, dùng tham số cho SQL, エスケープ khi xuất ra HTML, không viết cứng 認証情報, xử lý lỗi mà không để lộ thông tin bên trong. Nhiều dự án có quy tắc riêng (セキュアコーディング規約) và kiểm trong code review. Tài liệu 安全なウェブサイトの作り方 của IPA hay được dùng làm tham khảo.
Câu ví dụ trong công việc
新人向けに、セキュアコーディングの勉強会を開きます。
Chúng tôi sẽ tổ chức buổi học về lập trình an toàn cho người mới.
セキュアコーディングのチェックリストを使って、コードレビューを行います。
Chúng tôi dùng checklist lập trình an toàn để review code.