Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ サニタイズ là gì?

Làm sạch dữ liệu đầu vào (sanitize) (Sanitizing)

Thông tin thuật ngữ サニタイズ
Thuật ngữサニタイズ
Cách đọcサニタイズ
Nghĩa tiếng ViệtLàm sạch dữ liệu đầu vào (sanitize)
Tiếng AnhSanitizing
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Loại bỏ hoặc vô hiệu hoá ký tự, đoạn mã nguy hiểm trong dữ liệu nhận vào trước khi dùng. Từ này hay bị dùng lẫn với エスケープ; nhiều tài liệu bây giờ khuyên xử lý đúng theo chỗ xuất ra (エスケープ khi in ra HTML, tham số khi chạy SQL) thay vì cố "làm sạch" mọi đầu vào một lần.

Lưu ý & thực tế

Trong review, nghe サニタイズしていますか thì thường người hỏi muốn biết dữ liệu người dùng nhập có được xử lý an toàn trước khi hiển thị hay đưa vào SQL không.

Câu ví dụ trong công việc

HTML do người dùng nhập vào sẽ được làm sạch rồi mới hiển thị.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe