Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ エスケープ処理(エスケープしょり) là gì?

Xử lý escape (đổi ký tự đặc biệt sang dạng an toàn) (Escaping)

Thông tin thuật ngữ エスケープ処理
Thuật ngữエスケープ処理
Cách đọcエスケープしょり
Hán-ViệtXỬ LÍ
Nghĩa tiếng ViệtXử lý escape (đổi ký tự đặc biệt sang dạng an toàn)
Tiếng AnhEscaping
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Đổi các ký tự có ý nghĩa đặc biệt (dấu < > & và dấu nháy trong HTML, dấu nháy trong SQL…) sang dạng an toàn để chúng chỉ được hiểu là chữ, không phải mã. Là cách chống クロスサイトスクリプティング cơ bản. Framework hiện đại thường tự エスケープ khi hiển thị; lỗi hay xảy ra ở chỗ cố ý tắt cơ chế đó để hiện HTML.

Câu ví dụ trong công việc

Trước khi hiển thị ra màn hình, đừng quên xử lý escape.

Chỉ riêng template này đang bị tắt xử lý escape.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe