Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ ローカル là gì?

Máy local (máy cá nhân của lập trình viên) (Local (environment))

Thông tin thuật ngữ ローカル
Thuật ngữローカル
Cách đọcローカル
Nghĩa tiếng ViệtMáy local (máy cá nhân của lập trình viên)
Tiếng AnhLocal (environment)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Môi trường chạy trên chính máy mình, trước khi đưa lên server dùng chung. Câu kinh điển khi báo lỗi: ローカルでは動くのに… (trên máy em thì chạy mà…).

Câu ví dụ trong công việc

Trên máy local thì chạy, nhưng lên môi trường staging lại lỗi.

Tôi chạy thử trên local rồi mới tạo pull request.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe