Tiếng Nhật IT · Lập trình
Thuật ngữ 入力チェック là gì?
Kiểm tra dữ liệu nhập (validation) (Input validation)
| Thuật ngữ | 入力チェック |
|---|---|
| Cách đọc | にゅうりょくチェック |
| Hán-Việt | NHẬP LỰC |
| Nghĩa tiếng Việt | Kiểm tra dữ liệu nhập (validation) |
| Tiếng Anh | Input validation |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Lập trình |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Kiểm tra dữ liệu người dùng nhập trước khi xử lý: có bỏ trống không, đúng định dạng, đúng độ dài không. Spec màn hình của Nhật thường có cả một bảng 入力チェック cho từng ô nhập.
Lưu ý & thực tế
Còn gọi là バリデーション (validation). Spec hay chia 単項目チェック (kiểm từng ô) và 相関チェック (kiểm quan hệ giữa các ô, vd ngày kết thúc phải sau ngày bắt đầu).
Câu ví dụ trong công việc
メールアドレスの入力チェックを追加しました。
Tôi đã thêm kiểm tra dữ liệu nhập cho ô địa chỉ email.
入力チェックでエラーになった場合は、項目の下にメッセージを表示します。
Nếu kiểm tra dữ liệu nhập báo lỗi thì hiện thông báo ngay dưới ô đó.