Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ 検証環境 là gì?
Môi trường kiểm thử (staging) (Staging, verification environment)
| Thuật ngữ | 検証環境 |
|---|---|
| Cách đọc | けんしょうかんきょう |
| Hán-Việt | KIỂM CHỨNG HOÀN CẢNH |
| Nghĩa tiếng Việt | Môi trường kiểm thử (staging) |
| Tiếng Anh | Staging, verification environment |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Môi trường để kiểm tra trước khi đưa lên 本番環境, cấu hình gần giống production nhất có thể. Tương đương staging.
Lưu ý & thực tế
Tuỳ công ty còn gọi là ステージング環境 hoặc 試験環境.
Câu ví dụ trong công việc
検証環境で動作確認をしてから、リリースします。
Tôi sẽ kiểm tra hoạt động trên môi trường staging rồi mới release.
検証環境にデプロイしましたので、ご確認ください。
Tôi đã deploy lên môi trường staging, mời anh kiểm tra.