Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 切り戻し(きりもどし) là gì?

Rollback (quay lại phiên bản trước) (Rollback)

Thông tin thuật ngữ 切り戻し
Thuật ngữ切り戻し
Cách đọcきりもどし
Hán-ViệtTHIẾT LỆ
Nghĩa tiếng ViệtRollback (quay lại phiên bản trước)
Tiếng AnhRollback
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Đưa hệ thống trở về phiên bản hoặc trạng thái trước khi thay đổi khi bản mới gặp vấn đề. Cũng nghe nói ロールバック.

Câu ví dụ trong công việc

Vì phát hiện vấn đề nên đã tiến hành rollback.

Hãy xác nhận trước quy trình rollback.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe