Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ リバート là gì?

Revert (huỷ commit bằng một commit đảo ngược) (Revert)

Thông tin thuật ngữ リバート
Thuật ngữリバート
Cách đọcリバート
Nghĩa tiếng ViệtRevert (huỷ commit bằng một commit đảo ngược)
Tiếng AnhRevert
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Tạo một コミット mới đảo ngược thay đổi của コミット cũ, để quay về trạng thái trước mà vẫn giữ 履歴. Khi một bản merge gây lỗi, cách nhanh nhất thường là リバート trước rồi sửa sau.

Lưu ý & thực tế

Khác 切り戻し: 切り戻し là đưa cả hệ thống đang chạy về bản trước; リバート là thao tác trên Git.

Câu ví dụ trong công việc

Phát hiện lỗi nên tôi đã revert commit hôm qua.

Phần thay đổi đã revert, tôi sẽ sửa rồi tạo lại pull request.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe