Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ プルダウン là gì?

Danh sách thả xuống (dropdown) (Pull-down menu, dropdown)

Thông tin thuật ngữ プルダウン
Thuật ngữプルダウン
Cách đọcプルダウン
Nghĩa tiếng ViệtDanh sách thả xuống (dropdown)
Tiếng AnhPull-down menu, dropdown
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Ô chọn bấm vào thì thả xuống danh sách lựa chọn. Người Nhật hay gọi là プルダウン hơn ドロップダウン. Tài liệu thiết kế phải ghi lựa chọn lấy từ đâu (cố định hay từ マスタ), thứ tự, giá trị mặc định.

Lưu ý & thực tế

Cũng gọi là セレクトボックス.

Câu ví dụ trong công việc

Tỉnh/thành sẽ làm dạng chọn từ danh sách thả xuống.

Các lựa chọn của dropdown hãy lấy từ dữ liệu gốc.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe