Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ マスタ là gì?

Dữ liệu gốc (master: danh mục khách, sản phẩm…) (Master data)

Thông tin thuật ngữ マスタ
Thuật ngữマスタ
Cách đọcマスタ
Nghĩa tiếng ViệtDữ liệu gốc (master: danh mục khách, sản phẩm…)
Tiếng AnhMaster data
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Dữ liệu nền ít thay đổi mà các nghiệp vụ khác tham chiếu: 顧客マスタ (danh mục khách hàng), 商品マスタ (danh mục sản phẩm), 社員マスタ. Đối lại là dữ liệu giao dịch như đơn hàng phát sinh mỗi ngày. Hệ thống nghiệp vụ Nhật nào cũng có màn hình マスタ管理.

Lưu ý & thực tế

Gặp cả マスタ lẫn マスター; tài liệu kỹ thuật hay bỏ trường âm cuối.

Câu ví dụ trong công việc

Sản phẩm chưa được đăng ký trong danh mục sản phẩm thì không đặt hàng được.

Chỉ quản trị viên mới được cập nhật dữ liệu gốc.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe